1 has been
-> thì HTHT + for + 1 khoảng thời gian
-> ta có cấu trúc : S + have / has + VPII + for + 1 khoảng thời gian
2 used to travel
-> used to + V nguyên mẫu , dùng để nói về những hành động thường làm ở trong quá khứ và bây h đã hết làm
3 have you ever met her brother ?
-> thì HTHT có chữ ever nhận bt
-> ta có cấu trúc : s + have / has + VPII
4 câu này thêm already vào cx đc nhé
has already repaired sẽ hợp lí hơn là has repaired
-> thì HTHT
5 hasn't still found
-> thì HTHT
-> stll là dấu hịu của thì HTHT