1. A môn thể thao
2. B có hại
3. C làm đồ thủ công
4. D - đi chơi
5. D - trở thành tình nguyện viên
6. B - các hoạt động giải trí
7. A - be good for sth
8. A - bộ công cụ
---
1. B - adore Ving
2. C - like to V
3. A - detest Ving
4. D - enjoy Ving
5. B - mind Ving
7. C - enjoy Ving
8. A - fancy Ving