1. to eat
2. go
3. to sit
4. to work
5. to do
6. to be
7. to meet
8. to stop
9. to drink/ smoke
10. wear
11. to music
12. sightseeing
13. laughing
14. smoking
15. sleeping
16. posting
17. to buy
18. to meet
19. saying
20. eating
21. meeting
22. to specialize
23. spending
24. to add
25. calling
26. staying
27. to send
28. to answer
29. to see
30. to welcome
31. to buy
32. to explain/ grumbling
33. to forget/ worrying
34. laughing/ saw
35. waiting/ cleared
36. seeing
37. standing/ asking
38. to inform
39. to see
40. to lock/ go/ do
41. swimming
42. taking
Giúp em bài tập 4. Giải pt lượng giác đấy ạ. Mong có câu trả lời ạ
câu 16 giúp e ạ .....came ơn nhiều
1 Trình bày khái niệm , phân loại , đơn chất và hợp chất , Lấy VD minh hoạ 2 Khái niệm về nguyên tử , cấu tạo nguyên tử , kí hiệu , điện tích của các hạt tạo nên nguyên tử 3 Nêu các khái niệm , nguyên tố hoá học , nguyên tử khối , phân tử khối
helpppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppp
Câu trả lời chồng và hành động của Mị Châu khi chạy trốn cùng cha cho thấy điều gì? Trong truyện An Dương Vương nhá Văn 10 tập 1 ( Ngắn gọn thôi nha )
Có P= √a-1/ √a+1 (ĐK a ≥0; a#1) Tìm a để P nguyên
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp. Nhân tố nào là nhân tố đầu vào, nhân tố nào là nhân tố đầu ra ?
vẽ mô hình cấu tạo mỗi cách trình bày nội dung đoạn văn
Các bn giải mik bài 2 này với Mik cảm ơn nhìu❤❤❤
x:y:z=3:4:5 và 2x^2+2y^2-3z^2=-100
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến