1.colleting
->sưu tập
-> VD : collecting bottles ( sưu tập chai ) , collecting dolls ( sưu tập búp bê )
2. bird-watching
-> quan sát chim chóc
-> Ở câu ta có watching birds in nature nên ta chọn bird-watching
3.playing board games
-> chơi trò chơi trên bàn cờ
-> playing monopoly : chơi cờ tỷ phú
-> playing chess : chơi cờ vua
4. arranging flowers
-> cắm hoa
-> ta có dấu hiệu để bt đó là arranging flowers : buy flower and put them in a vase to display in your house
5. making pottery
-> làm đồ gốm
-> dấu hiệu nhận bt : making vases or bowls from clay .
6.dancing
-> nhảy /múa
-> dấu hiệu nhận bt : moving your body to music ( di chuyển cơ thể của bạn theo âm nhạc )
NO COPY , COPY = BÁO CÁO
@Linh
#Skyperoom