Một loài thú, cho cá thể cái lông quăn, đen giao phối với cá thể đực lông thẳng, trắng (P), thu được F1 gồm 100% cá thể lông quăn, đen. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 50% cá thể cái lông quăn, đen : 20% cá thể đực lông quăn, đen : 20% cá thể đực lông thẳng, trắng : 5% cá thể đực lông quăn, trắng : 5% cá thể đực lông thẳng, đen. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Các gen quy định các tính trạng đang xét đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.II. Trong quá trình phát sinh giao tử cái ở F1 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.III. F2 có 20% số cá thể cái dị hợp tử về 2 cặp gen.IV. Các cá thể cái có kiểu hình lông quăn, đen ở F2 có 4 loại kiểu gen. A.4B.1C.3D.2
Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO3 và 0,2 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 13. Giá trị của m là A.83,16. B.60,34. C.58,74. D.84,76.
Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hoà tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối. Hoà tan hoàn toàn phần hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3, tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A.29B.25C.31D.27
Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người:Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A.Người số 13 có kiểu gen đồng hợp tử về hai cặp gen.B.Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và chỉ bị bệnh P của cặp 12 – 13 là 1/16.C.Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là 1/4.D.Người số 4 không mang alen quy định bệnh P.
Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là A.6B.5C.4D.3
A.Cl2, FeCl3. B.NaOH, Fe(OH)3. C.NaOH, FeCl3. D.Cl2, FeCl2.
Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Đun sôi nước cứng tạm thời.(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.(e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là A.2B.4C.3D.5
Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai? A.Đột biến lặp đoạn luôn làm tăng khả năng sinh sản của thể đột biến.B.Đột biến lặp đoạn có thể có hại cho thể đột biến.C.Đột biến lặp đoạn dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen.D.Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.
Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây đúng? A.Hình thành loài khác khu vực địa lí không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên.B.Hình thành loài khác khu vực địa lí chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển.C.Hình thành loài khác khu vực địa lí thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.D.Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra các alen mới làm phân hóa vốn gen của các quần thể bị chia cắt.
Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai? A.Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin.B.Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã.C.Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN.D.Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’ → 5’.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến