$1.$ reads
$2.$ doesn't go
$3.$ live
$4.$ don't do
$5.$ is cooking
→ Vì có dấu hiệu nhận biết của thì HTTD: now (bây giờ)
$6.$ is Mai doing
- She is playing
$7.$ plays
$8.$ am reading
$9.$ is ringing
→ Sau câu cảm thán $"!"$ ta dùng thì HTTD
$10.$ do/ go
$11.$ does/ travel
$12.$ is/ works
$13.$ work
$14.$ plays
$15.$ like
____________________________________________________________________
NOTE: Thì hiện tại đơn (present simple)
$1.$ Với động từ "to be":
(+) S + am/is/are + O
(-) S + aren't/ isn't/ am not + O
(?) Are/ is/ am (not) + S + O?
$2.$ Với động từ "to do"
(+) S + Vs/es + O
(-) S + don't/ doesn't + V + O
(?) Do/ Does (not) + S + V + O?
$3.$ Cách sử dụng: Dùng để giới thiệu bản thân, lịch trình, sở thích
Dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra, một thói quen hàng ngày, một sự thật hiển nhiên, một chân lý, một câu châm ngôn
$4.$ Adv (Trạng ngữ nhận biết)
$-$ Always, usually, often, sometimes, occasionally, ever, never, seldom = rarely, now and then, Every + ngày/ tháng/ năm
______________________________________________________________________
Thì Hiện tại tiếp diễn:
$1.$ (+) S + am/ is/ are + V-ing + O
(-) S + am/ is/ are + not + V-ing + O
(?) Am/ is/ are (not) + S + V-ing + O?
$2.$ Cách sử dụng: Dùng để chỉ một hành động đang diễn ra trong lúc nói
Một hành động dự kiến trong TL gần đã được sắp xếp xong
Với chữ always để diễn tả một hành động thường lặp đi lặp lại thường xuyên hay một lời phàn nàn
Hai hành động xảy ra song song ở HT
Hành động có tính chất tạm thười
$3.$ Adv (Trạng ngữ nhận biết)
$-$ Now, right now, at the moment, at present, at the present (time), always, still, Hurry up!, Look! (Sau câu cảm thán)