IV
12, D - newspaper (Thông tin nằm ở: “Print media use the written material to communicate news to readers....Print media are usually divided into magazines and newspapers.” - Phương tiện in ấn sử dụng tài liệu viết để truyền đạt tin tức đến người đọc .... Phương tiện truyền thông báo in thường được chia thành tạp chí và báo.)
13, A - air waves (Thông tin nằm ở: “Electronic media use air waves to send news into homes, offices and public places.” - Phương tiện truyền thông điện tử sử dụng sóng không khí để gửi tin tức vào nhà, văn phòng và những nơi công cộng.)
14, B - newspaper (The New York Times là báo)
15, D - all of above (Thông tin nằm ở: For example, the newspaper “The news work times’’ is published weekly, the Newsweek and Times magazines are published once a week.)
16, A - TV programs (Thông tin nằm ở đoạn: Television news is the one that you not only listen to but also watch.)
V
36, D. most (the most important festival: lễ hội quan trọng nhất)
37, C. joyful (adj, hân hoan)
38, A. which (đại từ quan hệ thay thế cho vật, sự vật)
39, B. is (dùng thì hiện tại đơn)
40, B. clothes (n, quần áo)
41, A. special (special meals: bữa ăn đặc biệt)
42, D. as (such as -> dùng để liệt kê)
43, C. who (đại từ quan hệ dùng để thay thế cho người)
VI’
44, C. I wish I could speak Chinese (wish + mệnh đề quá khứ đơn: mong ước cho một điều trái với thực tế)
45, B. She said that her family lived in Ha Noi then (câu gián tiếp cần lùi thì và "now" -> "then")
46, A. He runs so fast that he can get there first (Cấu trúc: S + V(thường) + so + adv + that + S + V)
47, C. John asked me why I didn’t ask the teacher to explain it again (câu gián tiếp cần lùi thì)
48, C. No matter how old she is, will I marry her (No matter how = However)
49, B. This book will be translated into Vietnamese (cấu trúc bị động: will be Ved3)
50, D. I suggest going camping tomorrow (suggest Ving: gợi ý việc gì)