Cho \(a > 1\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?A.\(\frac{{\sqrt[3]{{{a^2}}}}}{a} > 1\). B. \({a^{ - \sqrt 3 }} > \frac{1}{{{a^{\sqrt 5 }}}}\). C.\({a^{\frac{1}{3}}} > \sqrt a \). D.\(\frac{1}{{{a^{2016}}}} < \frac{1}{{{a^{2017}}}}\).
Một vật chuyển động thẳng xác định bởi phương trình \(S = {t^3} - 3{t^2} - 9t\) trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Tính vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc triệt tiêu?A.\(11m/s\)B.\(12m/s\)C.\( - 11m/s\)D.\( - 12m/s\)
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị \(\left( C \right):y = {x^3} - 3{x^2}\) tại điểm \(M\left( {1; - 2} \right)\)A.\(y = - 2\) B.\(y = - 3x + 1\) C.\(y = 3x - 5\) D.\(y = - 3x - 1\)
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?A.\(y = {x^3} + 3x + 2\)B.\(y = {x^3} - 3x + 2\)C.\(y = {x^4} + 3{x^2} + 2\)D.\(y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}\)
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật \(AD = a,AB = a\sqrt 3 ,SA = a\) và \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Tính khoảng cách từ \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\)?A.\(\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}\)B.\(a\sqrt 2 \)C.\(\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}\)D.\(\dfrac{{a\sqrt 2 }}{4}\)
Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị \(\left( C \right):y = \dfrac{{3 - 4x}}{{2x - 1}}\) đi qua điểm \(M\left( {0;1} \right)\)?A.0B.1C.2D.3
Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp làA.PolistirenB.PoliisoprenC.Poli(vinyl xianua).D.Poli(metyl metacrylat).
Cho \(a\) là một số thực dương. Viết biểu thức \(A = {a^2}.\sqrt a .\sqrt[3]{a}\) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?A.\(A = {a^{\frac{5}{3}}}\)B.\(A = {a^{\frac{4}{3}}}\)C.\(A = {a^{\frac{5}{6}}}\)D.\(A = {a^{\frac{{17}}{6}}}\)
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?A.\(y = {x^4} - 4{x^2} - 2\). B. \(y = {x^4} - 4{x^2} + 2\).C.\(y = {x^4} + 4{x^2} + 2\). D. \(y = - {x^4} + 4{x^2} + 2\).
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\) trên \(\left[ {1;5} \right]\)A.52B.-2C.56D.2
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến