Một sóng cơ truyền theo một đường thẳng từ M đến N với bước sóng λ. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δφ của dao động tại hai điểm M và N làA.\(\Delta \varphi = {{2\pi \lambda } \over d}\)B.\(\Delta \varphi = {{\pi d} \over \lambda }\)C.\(\Delta \varphi = {{\pi \lambda } \over d}\)D.\(\Delta \varphi = {{2\pi d} \over \lambda }\)
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắcA.tỉ lệ với bình phương chu kì dao động B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao độngC.tỉ lệ nghich với khối lượng m D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
Cho dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5cos100πt A đi qua một điện trở 50 Ω. Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở trong thời gian 1 phút làA.24000 J B.12500 J C. 37500 J D.48000 J
Một khung dây dẫn quay đều với tốc độ 150 vòng/phút quanh một trục trong một từ trường đều có cảm ứng từ \(\overrightarrow B \) vuông góc với trục quay của khung. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung làA.\(25\sqrt 2 V\)B.25 VC.50 VD.\(50\sqrt 2 V\)
Khi nói về vật dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?A.Chu kì dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vậtB.Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vậtC.Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vậtD.Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định bởi biểu thứcA.\(T = 2\pi \sqrt {{l \over g}} \)B.\(T = \pi \sqrt {{l \over g}} \)C.\(T = 2\pi \sqrt {{g \over l}} \)D.\(T = {1 \over {2\pi }}\sqrt {{l \over g}} \)
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 3s. Vật nhỏ của con lắc chuyển động trên quỹ đạo là một cung trong có chiều dài 4 cm. Thời gian để vật đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng làA.0,5 s B.1,25 s C.1,5 sD.0,75 s
Một mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết cuộn cảm có độ tự cảm 2.10‒2 H và tụ điện có điện dung 2.10‒10C. Chu kì dao động trong mạch làA.2π µs B.4π ms C.4π µs D.2π ms
Cho mạch điện kín gồm nguồn điện không đổi có ξ = 60 V, r = 5 Ω, điện trở mạch ngoài R = 15 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là A. 25 % B.33,33 % C.75 % D.66,66 %
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm. Tính từ thời điểm ban đầu (t = 0), sau đó 2/3 (s) thì vật ở li độA.x = 8 cm. B.x = 4 cm. C.x = –4 cm. D.x = –8 cm.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến