Có 4 kim loại là: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là:A.Al B.Fe C.Mg D.Không có kim loại nào
Nhúng 1 lá Fe nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, NaCl, AgNO3, HNO3 loãng, H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:A.1B.2C.3D.4
Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; Fe(NO3)3 thứ tự các ion bị khử là:A.Ag+, Cu2+, Fe3+ B.Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ C.Fe3+ ,Cu2+, Ag+. D.Ag+, Cu2+, Fe2+ ,Fe3+
Dạng thù hình của cacbon là:A.kim cương B.than chì C.Cacbon vô định hình D.cả 3 dạng thù hình trên
Trong công nghiệp, để điều chế khí clo, người ta thường điện phân dung dịch:A.NaCl B.BaCl2 C.KCl D.CaCl2
Khi làm nguội 1026,4 gam dung dịch bão hòa R2SO4. nH2O (trong đó R là kim loại kiềm và n nguyên, thỏa mãn điều kiện 7< n< 12) từ 800C xuống 100C thì có 395,4 gam tinh thể R2SO4. nH2O tách ra khỏi dung dịch. Biết độ tan của R2SO4 ở 800C và 100C lần lượt là 28,3 gam và 9 gam. Công thức phân tử của hiđrat nói trên là:A.Cu B.Na C. Al D.K
Nhúng 1 thanh Al nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian, lấy thanh Al ra cân nặng 51,38 gam. Khối lượng Cu đã giải phóng là:A.0,81gB.1,62gC.1,92gD.1,38g
Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch AlCl3 aM. Sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa nhôm hiđroxit. Giá trị của a là:A.0,5MB. 0,625MC.2MD.Cả A và B
Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí A khô (H2, CO, CO2). Cho A qua dung dịch Ca(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí B khô (H2, CO). Một lượng khí B tác dụng vừa hết 8,96 gam CuO thấy tạo thành 1,26 gam nước. %CO2 (theo thể tích) trong A làA.20.00%B.29.16%C.11.11%D.30.12%
Giá trị của V là:A.5,6 lít B.11,2 lít C.2,24 lít D.22,4 lít
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến