$1.$ were
- Mốc thời gian trong quá khứ: "hundred of years ago".
$→$ Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + V (Pii) + (by O).
$2.$ were
- Mốc thời gian trong quá khứ: "In the past".
$→$ Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + V (Pii) + (by O).
$3.$ are
- "Today": Trạng thái ở hiện tại.
$→$ Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/ are + V (Pii) + (by O).
$4.$ is
- Cùng một câu với câu $3$ nên ta cũng chia câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/ are + V (Pii) + (by O).
$5.$ are
$-$ Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/ are + V (Pii) + (by O).
$6.$ are
$-$ Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/ are + V (Pii) + (by O).
$7.$ not
- Dựa vào ngữ cảnh ở phía sau ta có thể phủ định của câu bị động thì quá khứ đơn.
$→$ S + was/ were + not + V (Pii) + (by O).
$8.$ have been
- "recently".
$→$ Dấu hiệu nhận biết của cậu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + V (Pii) + (by O).
$9.$ was
$-$ S + was/ were + V (Pii) + (by O).
$10.$ are
- "In today": Trạng thái ở hiện tại.
$→$ Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/ are + V (Pii) + (by O).
$11.$ are
- "visitors": Danh từ số nhiều.
→ Dùng "are".
$12.$ are
- "rooms": Danh từ số nhiều.
→ Dùng "are".
$13.$ are
- "The garden": Danh từ số nhiều.
→ Dùng "are".
$14.$ are
$15.$ will be
- Mốc thời gian trong tương lai, chưa xảy đến: "this year"
$→$ Câu bị động thì tương lai đơn: S + will + be + V (Pii) + (by O).