`6`. D character ( n : tính cách )
`->` Dịch: Rộng lượng là một phần trong tính cách của con người Việt Nam.
`7`. D humour
`->` a good sense of humor : khiếu hài hước
`->` Dịch: Anh thấy thích kể chuyện cười. Anh ấy có khiếu hài hước
`8`. C hard - working ( adj : chăm chỉ )
`->` John là một học sinh chăm chỉ. Anh ấy đạt điểm cao.
`9`. C received
`->` receive + ST + from + SO: nhận gì từ ai đó
`->` Jonh nhận một bức thư từ dì của anh ấy ngày hôm qua
`10`. C annoy = get tired of : phiền , mệt
`->` Bạn của Ba thỉnh thoảng mệt về những câu chuyện của anh ấy