1. has been - for
(Thì HTHT: have/ has + pp; for + một khoảng thời gian - more than 20 years)
2. have had - for
(Thì HTHT: Have/ has + pp; for + Một khoảng thời gian - nearly10 years)
3. has just
(Bức màn mới được kéo lên.)
4. has collected - since
(Thì HTHT: He/ She/ It + Has + pp , I/ We/ You/ They + have + pp; since + mốc thời gian - 1986)
5. since
(Sau "since" thì mệnh đề ở thì QKĐ.)
6. have visited - since
(Large number of...là số nhiều nên dùng "have"; since + mốc thời gian- 2000)
7. before
(Anh ấy chưa chơi cờ trước đây.)
8. have brought - for
(Qúa khứ phân từ của "bring" là brought; for + một khoảng thời gian - many years)
9. just painted
(have/ has just + pp)
10. has had - since
(the museum = it + has; since + mốc thời gian - 2002)
11. Have you shown - yet
(Quá khứ phân từ của "show" là "shown"; yet thường dùng trong các câu hỏi)
12. have given - since
(Quá khứ phân từ của "give" là "given"; sau "since" là một mệnh đề ở thì QKĐ - it opened in 2000)
13. haven't given - yet
(Quá khứ phân từ của "give" là "given"; "yet" thường đứng cuối câu phủ định)
14. before
(Just không thường đứng cuôí câu hỏi nên dùng before)
15. Have you been - before
(Thì HTHT: He/ She/ It + Has + pp , I/ We/ You/ They + have + pp)