Đoạn văn 1 sau cái chết cảu vũ nương trươmg sinh thức tỉnh và cúi đầu hối lỗi Đùn câu trên làm chủ đề em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 10 câu trong đó có sử dụng cách dẫn trực tiếp Đoạn văn 2 viết đoạn văn tự sự trong đó nhân vật cố ý vi phạm 1 phưing châm hội thoại để nhằm mục đích quan trọng nào đó 1 cách hợp lí Ai bt giúp giùm mìh vs ạ trước 5h mình sắp thi r😭
Những chuyển biến về đời sống kinh tế nghề nông trồng lúa nước
Khi đóng khóa K hiện tượng gì sảy ra giải thích giải thích
Hoàn thành câu dùng từ gợi í: 1.you/would/like/to/mountainous/in/areas/? 2.i/out/friends/fancy/weekends/at/hang/my/the. 3.i/have/Hương pagada/three times/now. Giúp mik với cảm ơn
Giúp với 😱 làm xong trước 5 giờ sáng nha😰 Cảm ơn . Mik votes cho 5* nhaa🤭. Bài mik kẻ sẵn rồi ,chỉ cần làm giúp mik câu a,b,c là dc 🥺🥺. b)Tính độ dài đoạn MN c)Vẽ tia oy là tia đối của tia ox, trên tia oy lấy điểm A sao cho OA=2cm. Chứng tỏ M là trung điểm của AN
Nêu 4 biểu hiện về tự tin của bản thân
IV.Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh. 1) in/spring/what/like/is/the/weather/?/. 2) the supermarket /Is /next /to/the post/fice/?/ 3) are/two/pizzas/There/./ 4) straight/Go/turn/and/a head/right 5) to/students/unifrom/must/wear/Viet Nam/in/school 6) behave/well/You/at/Tet/should 7) is/it/her/your/house/flow/far/from/to V.Sử dụng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh 1.The /two//lamp/bedroom 2.She/tallr/her/siter 3.It/two/kilometers/the east /Doo Town 4.You/get up early/Tet 5.Living/city/inreresting/living/countryside 6.She/become/teacher/futiore
Lm hộ mn câu 3,4 nha.mn xin cảm ơn.
II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống 1.We are having beakfast in the ... 2.The cat like siting ... the sofa III.Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc. 1.Living in a citt is ... (interesting), than living in the countryside 2.He ofen (go) ... to school on foot 3.It (rain) ... very hard now 4.This is my last day here.I ... (fly) back to Da Nang tomorrow. 5.They (listen) ... to music now 6.Thank and I (be) ... at home. Giúp mik với
I.Chọn từ có phần gạch chân có phát âm khác so với các từ còn lại. 1)A.lamp. B.play. C.stay. D.crazy 2)A.luch B.fun. C.judo. D.sun 3) A.eating B.reading. C.teacher. D.beakfast 4)A.cover. B.go C.flow. D.so
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến