Toán
Ôn tập về tính diện tích , thể tích một số hình ( trang 168 )
1.
Diện tích trần nhà là :
$\ 6 × 4,5 = 27 $ ( m² )
Diện tích xung quanh phòng học là :
$\ ( 6 + 4,5 ) × 2 x 4 = 84 $ ( m² )
Diện tích cần quét vôi là :
$\ 27 + 84 - 8,5 = 102,5 $ ( m² )
Đáp số : 102,5 m² .
2.
a) Thể tích hộp là :
$\ 10 × 10 × 10 = 1000 $ ( cm³ )
b) Diện tích giấy cần dùng là :
$\ 10 × 10 × 6 = 600 $ ( cm² )
Đáp số : a) $\ 1000 $ cm³ ; b) $\ 600 $ cm² .
3.
Thể tích bể nước là :
$\ 2 × 1,5 × 1 = 3 $ ( m³ )
Thời gian để vòi nước chảy đầy bể là :
$\ 3 : 0,5 = 6 $ ( giờ )
Đáp số : $\ 6 $ giờ .
Toán
Luyện tập ( trang 169 )
1. Tự làm
2.
Chiều cao của bể là :
$\ 1,8 : 1,5 : 0,8 = 1,5 $ ( m )
Đáp số : $\ 1,5 $ m.
3.
Diện tích toàn phần khối nhựa là :
$\ 10 × 10 × 6 = 600 $ ( cm² )
Cạnh khối gỗ là :
$\ 10 : 2 = 5 $ ( cm )
Diện tích toàn phần khối gỗ là :
$\ 5 × 5 × 6 = 150 ( m² )
Diện tích toàn phần khối nhựa gấp diện tích toàn phần khối gỗ là :
$\ 600 : 150 = 4 $ ( lần )
Đáp số : $\ 4 $ lần.
Toán
Luyện tập chung
1.
Nửa chu vi mảnh vườn là :
$\ 160 : 2 = 80 $ ( m )
Chiều dài mảnh vườn là :
$\ 80 - 30 = 50 $ ( m )
Diện tích mảnh vườn là :
$\ 50 × 30 = 1500 $ ( m² )
Số thóc thu hoạch được là :
$\ 1500 : 10 × 15 = 2250 $ ( kg )
Đáp số : $\ 2250 $ kg
2.
Chu vi đáy HHCN là :
$\ ( 60 + 40 ) × 2 = 200 $ ( cm )
Chiều cao HHCN là :
$\ 6000 : 200 = 30 $ ( cm )
Đáp số : $\ 30 $ cm.
3.
Độ dài thật cạnh AB là :
$\ 5 × 1000 = 5000 $ ( cm ) = $\ 50 $ m
Độ dài thật cạnh AE=BC là :
$\ 2,5 × 1000 = 2500 $ ( cm ) = $\ 25 $ m
Độ dài thật cạnh DE là :
$\ 4 × 1000 = 4000 $ ( cm ) = $\ 40 $ m
Độ dài thật cạnh DC là :
$\ 3 × 1000 = 3000 $ ( cm ) = $\ 30 $ m
Chu vi mảnh đất là :
$\ 50 + 25 + 40 + 30 + 25 = 170 $ ( m )
Diện tích mảnh đất HCN ABCD là :
$\ 50 × 25 = 1250 $ ( m² )
Diện tích mảnh đất Δ là :
$\ 30 × 40 : 2 = 600 $ ( m² )
Diện tích cả mảnh đất ABCDE là :
$\ 1250 + 600 = 1850 $ ( m² )
Đáp số : Chu vi : 170 m
Diện tích : 1850 m²
Phần tiếng việt bạn tự làm