1.Have you ever done
→ever⇒HTHT
2.Did
→last month⇒QKĐ
3.Have collected
→Diễn tả hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm
4.Makes
5.am carving
→Now⇒HTTD
6.helped
→yesterday⇒QKĐ
7.went
→Last Tuesday⇒QKĐ
8.has done
→Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.
9.has never eaten
→Never⇒HTHT
10.have known
→for 5 years⇒HTHT
Học Tốt !!!