Đáp án :
Giải thích các bước giải :
Bài 15 :
a) Viết và đọc số trong bảng :
432 567 189
Đọc : Bốn trăm ba mươi hai triệu năm trăm sáu mươi bảy ngàn một trăm tám mươi chín.
40 502 041
Đọc : Bốn mươi triệu bốn mươi mốt ngàn không trăm bốn mươi mốt.
202 020 202
Đọc : Hai trăm linh hai triệu hai mươi ngàn 2 trăm linh hai.
b) Viết các chữ số thích hợp vào chỗ chấm
- Các chữ số thuộc lớp triệu là : 1 ; 2 ; 3 .
- Các chữ số thuộc lớp nghìn là: 4 ; 5 ; 6
- Các chữ số thuộc lớp đơn vị là: 7 ; 8 ; 9
- Chữ số hàng chục triệu là 2 ; Chữ số hàng trăm nghìn là 4 ; Chữ số hàng chục là 8 ; Chữ số hàng trăm triệu là 1 ; Chữ số hàng triệu là 3.
Bài 16 : Nối số với số chữ số 0 ở tận cùng của số đó
1 triệu = 6 chữ số 0
1 nghìn = 3 chữ số 0
1 trăm triệu = 8 chữ số 0
1 chục nghìn = 4 chữ số 0
1 tỉ = 9 chữ số 0
1 chục triệu = 7 chữ số 0
1 trăm nghìn = 5 chữ số 0