$6$, exhibition
$⇒$ Sau mạo từ (a, an, the) là danh từ, exhibition (n.): triển lãm
$7$, delivery
$⇒$ Ready for + danh từ: chuẩn bị cho cái gì đó, delivery (n.): đơn giao hành
$8$, countless
$⇒$ Do không biết có bao nhiêu tiền nên điền countless (adj.): nhiều không đếm xuể.
$9$, assistant
$⇒$ Sau tính từ là danh từ, assistant (n.): trợ lý
$10$, trasmitting - distance
$⇒$ Transmit speech: truyền tải bài phát biểu; Sau tính từ (long) là danh từ, distance (n.): khoảng cahs