1. C
curly/adj/: xoăn, dùng cho tóc:" curly hair: tóc xoăn
2. A
sau mạo từ "a" là noun, it's a pleasure to meet you: Rất hân hạnh đc gặp bạn.
3. B
classmate/n/: bạn học, bạn cùng lớp
4. C
receive/v/: nhận
5. D
hard-working/adj/: siêng năng, chăm chỉ
6. B
move/v/: di chuyển
7. C
sociable/adj/: dễ chan hòa
8. B
Căn cứ: thứ tự trong tính từ miêu tả: `\text{OPSASCOMP}` , tính từ chỉ kích cỡ rồi mới đến tính từ chỉ màu sắc
9. B
excuse me: câu nói xin lỗi, xin thứ lỗi theo cách lịch sự
10. D
`\text{Câu hỏi Would you like?}`
$\textit{Would + S + like + to V + (O)}$
Yes, S + would/S'd love to
No, thanks/....