I
1. A looked ( ra âm /t/ còn lại âm /id/ )
2. B limstone ( ra âm /s/ còn lại âm /z/ )
3. B bought ( ra âm /ɔ:/ còn lại âm /aʊ/ )
4. B spread ( ra âm /e/ còn lại âm /i:/ )
5. D front ( ra âm /^/ còn lại âm /ɔ:/ )
6. B fertilizer ( ra âm /ɜ:/ còn lại âm /i:/ )
II
7. A hiring
8. A to have ( would like + to V )
9. A are sent ( câu bị động hiện tại đơn: S + is/am/are + Vpp )
10. D standing ( câu rút gọn mang ý nghĩa chủ động dùng Ving )
11. A of ( It+ be + kind + of + SO )
12. A closing ( mind + Ving )
13. A to make ( how + to V )
14. B made ( ( câu rút gọn mang ý nghĩa bị động dùng Vpp )
15. C seeing ( look forward to Ving )
16. C will come ( promise + S + will Vinf )
17. A delighted ( cần tính từ mang nghĩa bị động )
18. B to tell ( ask + SO + not to V )
19. D play ( let + SO + Vinf )
20. D walking ( see + Ving: chứng kiến ko hết quá trình )
21. A in ( be interested in )
22. D car - making
23. A were - doing ( QKTD )
24. D would be
25. A since ( + mệnh đề quá khứ )
26. B wonderful