BẠN THAM KHẢO : #CHO MÌNH CÂU TRẢ LỜI HAY NHẤT NHA
1. Kiểu cấu tạo từ Ví dụ
*Từ đơn Từ, đấy, nước, ta, chăm, nghề, và, có tục, ngày, Tết, làm *Từ phức #Từ ghép Chăn nuôi, bánh chưng, bánh giầy #Từ láy Trồng trọt
II. LUYỆN TẬP
Bài 1
a, Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu từ ghép.
b, Những từ đồng nghĩa với nguồn gốc: gốc gác, nguồn cội, cội nguồn
c, Những từ ghép có quan hệ theo kiểu thân thuộc: con cháu, anh chị, vợ chồng, anh em, cô dì, chú bác, chị em…
Bài 2
Quy tắc sắp xếp các tiếng trong từ ghép thể hiện quan hệ thân thuộc:
- Theo giới tính (nam, nữ) : anh chị, cô chú, cô bác, chị em, cô cậu,…
- Theo bậc (bậc trên, bậc dưới): cha con, con cháu, cháu chắt…
Bài 4
Từ thút thít miêu tả tiếng khóc nhỏ, không liên tục, xen với tiếng xịt mũi của nàng công chú Út. Đây là từ láy tượng thanh.
- Các từ láy có cùng tác dụng: sụt sùi, sụt sịt, tấm tức, rưng rức,…
Bài 5
a, Tả tiếng cười: khanh khách, khúc khích, sằng sặc, hô hố, ha hả, rinh rích, toe toét…
b, Tả tiếng nói: ồm ồm, lí nhí, khe khẽ, ỏn ẻn, léo nhéo, làu bàu, oang oang, khàn khàn…
c, Tả dáng điệu: lom khom, thướt tha, mềm mại, lừ đừ, ngật ngưỡng, lóng ngóng, hí hoáy, co ro, liêu riêu…
Bài 3 (trang 14 sgk ngữ văn 6 tập 1)
Nêu cách chế biến bánh : Bánh rán, bánh nướng, bánh hấp, bánh nhúng, bánh tráng Nêu tên chất liệu của bánh :Bánh nếp, bánh tôm, bánh tẻ, bánh khoai, bánh ngô, bánh bột lọc, bánh đậu xanh Nêu tính chất của bánh :Bánh dẻo, bánh xốp, bánh phồng…Nêu hình dáng của bánhBánh gối, bánh tai to, bánh quấn thừng