1. Study new words (Học từ mới) => 1-e
2. Do exercise (Tập thể dục) => 2-d
3. Play the piano (Chơi đàn piano) => 3-b
4. Have lunch (Ăn bữa trưa) => 4-a
5. Wear uniform (Mặc đồng phục) => 5-c
*Lưu ý: Đây là bài về nghĩa của từ cần học thuộc nghĩa của từ để làm bài