1.
a) Ruồi đậu mâm xôi đậu
Kiến bò đĩa thịt bò
Giải nghĩa:
Ruồi đậu: là trạng thái đứng yên ở một ví trí nào đó (con vật)
Xôi đậu: là một loại cây nhỏ,dài và có nhiều quả nó dùng để làm các món ăn
Kiến bò: chỉ trạng thái hoạt động
Thịt bò: là tên của một loài động vật
b) Một nghề cho chín (1) còn hơn chín (2)nghề
Giải nghĩa: chín (1): tính từ để chỉ tính chất
chín (2): chỉ số lượng
c)Bác bác trứng, tôi tôi vô
d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá không đá con ngựa
2. Đặt câu:
-Đậu: +Nếu em chăm chỉ học tập thì em sẽ có thể đậu vào trường chuyên
+Hạt đậu này bị hư rồi
-Chín: +Có chín quả chuối trên bàn
+ Cánh đồng lúa chín vàng
-Bò: +Mùa hè, em sẽ về quê cùng lũ bạn đi chăn bò
+Em bé biết bò rất nhanh