1. going (sau love dùng V+ing)
2. lying...reading (sau like dùng V+ing, sau love dùng V+ing)
3. likes...being (Anna's family là chủ ngữ số ít nên dùng likes, sau love dùng V+ing)
4. collecting (sau enjoy dùng V+ing)
5. watching...Will go (sau love dùng V+ing, có next week dùng TLĐ)
6. doing (sau hate dùng V+ing)
7. plays (có once a week dùng HTĐ)
8. have collected (có so far dùng HTHT)
9. will travel (có In 2001 chỉ tương lai nên dùng TLĐ)
10. will make (vì đói nên tôi sẽ làm bánh mì sandwich)
Cho mình ctlhn nha!
Chúc Bạn Học Tốt!❤