=>
23. B with -> động từ chia theo chủ nghĩa thứ nhất
24. A khoảng cách -> động từ số ít
25. B thời gian -> động từ số ít
26. C neither...nor -> động từ chia theo chủ ngữ gần nhất
27. D each -> động từ số ít
28. A (Ving đứng đầu làm chủ ngữ -> động từ số ít)
29. C everybody -> động từ số ít
30. B butter (không đếm được) -> động từ số ít
31. A the students -> động từ số nhiều
32. D A pair of shoes -> động từ số ít
33. A the bread and butter -> động từ số ít (bị động is/am/are V3/ed)
34. C the Browns (Mr. Brown, Mrs. Brown and their children)