=>
1. win -> won
-> thì HTHT Have/has S ever V3/ed?
2. was -> x
-> thì QKĐ với động từ thường S V2/ed
3. frightening -> frightened
-> người (tính từ đuôi ed)
4. has -> have
-> many mysteries (chia động từ số nhiều, which -> đtqh chỉ vật)
5. in -> off
-> take off : cất cánh