II
1. There aren't any good movies on TV at the moment.
-S + isn't / aren't / am not + any ..... : Không có bất kì ...
-At the moment: vào lúc này , vào bây giờ ( từ nhận biết thì hiện tại tiếp diễn (
Dịch
- Không có bất kì phim hay trên TV vào lúc này.
2. When the teacher came in, there weren't any students in the class
-S + wasn't / weren't + any ....
- Thì quá khứ đơn.
Dịch
- Khi giáo viên bước vào, không có bất kỳ học sinh nào trong lớp.
3. -This exercise is longer and more difficult than that one. ( So sánh hơn)
- Short adj/ adv - ER
- More + long adj / adv
-Than : dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn.
Dịch:
- Bài tập này dài hơn và khó hơn bài đó.
4. We are doing English tests now.( Thì hiện tại tiếp diễn )
-Now : dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn .
- S + is / am / are + V-ing.
Dịch
Chúng tôi đang làm bài kiểm tra tiếng Anh ngay bây giờ.