1. have you studied
2. have waited
3. have lived
4. has been reading
5. hasn't been
6. has gone
7. Have you slept - have rung
8. has written
9. has been losing - has been looking
10. have seen
$\text{Cấu trúc thì HTHT:}$
$\rightarrow$ (+) S + have / has + V3 / V-ed + O.
$\rightarrow$ (-) S + have not / has not + V3 / V-ed + O.
$\rightarrow$ (?) Have / Has + S + V3 / V-ed + O ?
$\rightarrow$ Thì hiện tại hoàn thành được dùng để diễn đạt về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra hành động đó.
$\text{Cấu trúc thì HTHTTD:}$
$\rightarrow$ (-) S + haven’t / hasn’t + been + V-ing + O.
$\rightarrow$ (+) S + have / has + been + V-ing + O.
$\rightarrow$ (?) Have / Has + S + been + V-ing + O ?
$\rightarrow$Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là thì được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai.
$\text{Xin Ctlhn Cho Nhóm Ạ!}$
$\text{Chúc Bạn Học Tốt!❤}$
$\text{#Hoidap247}$