Đáp án:dưới
Giải thích các bước giải:
1-C
2-D
3-D
4-C
5-B
Đáp án: câu 1: c
2: d
3: d
3: c
4: b
Giải thích các bước giải: trên
( chúc bạn học tốt )
lớp 6:ở văn bản a tại sao nói :qua hình ảnh nhân vật ta có thể hình dung được nét tiêu biểu của cảnh sắc ở khúc sông nhiều thác dữ
Ai giúp mình câu 7,8,9 với chi tiết nha :3
Bài 6. Tổ thợ mộc 3 người trong 5 ngày đóng được 75 bộ bàn ghế. Hỏi với mức ấy, tổ thợ mộc có 5 người trong 7 ngày đóng được bao nhiêu bộ bàn ghế? Bài 7. Một gia đình có 3 người thỡ ăn hết 15kg gạo trong 12 ngày. Hỏi với mức ăn như thế, cũng 15kg gạo đó đủ cho 9 người ăn trong mấy ngày? Mình cảm ơn trước
Giúp em cho dạng đúng của động từ ạ
Giúp em với ạ câu 467-477em đang gấp
Tìm số nguyên x biết: a) 3x + 27 = 9 b) 2x + 12 = 3(x – 7) c) 2x2 – 1 = 49
Ihihi giúp tớ nek😇😛😘😘😘😘😘
Mn giúp mik giải bài trong ảnh vs
Các bạn giúp mk 2 bài này vs nha , chị li _ 2k5 giúp em vs nha!!
Giúp mik với mình cảm ơn Bài 11: Viết lại các câu sau, sử dụng liên từ trong ngoặc. 1.I don’t eat cheese. I don’t eat butter. (or) 2.I like him. He’s annoying. (but) 3.We’re having salad for lunch. We’re not very hungry. (so) 4.She doesn’t use much suncream. She has very pale skin. (although) 5.This year, he’s been to China. He has also been to Brazil. (and) 6.Would you like to go to Paris? Would you rather go to Budapest? (or) 7.He’s very tired today. He went to bed very late last night. (because) 8. It looks very near. It’s quite a long way away. (although) ●BÀI TẬP TỔNG HỢP NÂNG CAO Bài 12: Viết các câu sau dựa vào các từ cho sẵn: 1.Which soup/ you/ like? - I / like/ chicken soup. 2.Where/ Ann/ usually go/ in the evening? - She/ usually/ go/ to the cinema. 3.Who/ Carol and Bill / visit/ on Sundays? - They/ visit/ their grandparents. 4.What/ David/ usually drink/ with/ his breakfast? - He/ usually/ drink/ coffee. 5.When/ you/ watch TV? - I/ watch TV/ in the evening. 6.Why/ Rachel/ stay/ in bed? She/ stay/ in bed/ because/ she/ be/ sick. 7.How/ you/ go/ to the office? - I/ go/ to the office/ by bicycle. 8.Whose laptop/ your sister/ carry? - She/ carry/ mine. Bài 13: Đặt câu hỏi cho các cụm từ được gạch chân dưới đây. 1.Minh usually takes exercises after getting up. 2.I brush my teeth twice a day. 3.Nga has an appointment at 10.30 this morning. 4.They live in the city center. 5.I like “Tom and Jerry” because it’s very interesting. 6.She is worried about the next examination. 7.Music makes people different from all other animals. 8.They do their homework at night. 9.I like the red blouse, not the blue one. 10.That is an English book. 11.He studies piano at the university. 12.My father is a teacher. 13.My favorite musician is Trinh Cong Son. 14.We take a holiday once a year. 15.It takes four hours to get there. 16.He earns a hundred pounds a week. 17.This book is 30.000 dong. 18.The car is expensive.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến