1.
- Oxit:
+ Oxit axit: SO3: lưu huỳnh trioxit
+ Oxit bazơ: FeO: sắt (II) oxit
- Axit:
+ Axit có oxi: H3PO3: axit phophorơ
+ Axit ko có oxi: HCl: axit clohidric
- Bazơ:
+ Bazơ ko tan:
Fe(OH)3: sắt (III) hidroxit
Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit
- Muối:
+ Muối trung hoà:
Na2S: natri sunfua
K2SO3: kali sunfit
+ Muối axit:
KH2PO4: kali đihidrophotphat
CaHPO4: canxi hidrophotphat
2.
Cho các chất vào nước, cho quỳ tím vào. MgO ko tan. P2O5 tan, quỳ hoá đỏ. Na2O, CaO tan, quỳ hoá xanh.
P2O5+ 3H2O -> 2H3PO4
Na2O+ H2O -> 2NaOH
CaO+ H2O -> Ca(OH)2
Sục CO2 vào 2 dd kiềm. Ca(OH)2 có kết tủa, chất ban đầu là CaO. Chất kia là Na2O.
Ca(OH)2+ CO2 -> CaCO3+ H2O
2NaOH+ CO2 -> Na2CO3+ H2O