1. Wasn’t - was studying
2. Was sleeping
3. Were singing
4. Was talking - was walking
5. Weren’t - were playing
6. Was reading
7. Was snowing - was shining
8. Brought
—
Thì QKTD diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Công thức : S was/were(not) Ving
Was/were S Ving?
Wh- was/were S Ving?
DHNB: at that time, when, while...
---
Thì QKĐ diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Công thức : S V-ed/C2
S didn't Vnt
Did S Vnt?
Wh- did S Vnt?
DHNB: ago, last, yesterday,...