1. B
decide + to-V: quyết định 1 việc gì đó
2. A
accomodation: 1 nơi để ở → chọn A
3. A
câu bị động thì QKĐ: S + was/were + V3/ed + by + O
4. A
similar to: tương tự
5. C
S + told + O (that) + S + V(lùi thì) ( lùi thì HTĐ → QKĐ - 'wants' → 'wanted' )
6. D
D âm /ʌ/, còn lại âm /ju/
7. C
8. B
câu ĐK loại 1: If + S + HTĐ, S + will + V0
9. A
10. C
this time next week → TLTD: S + will + be + V-ing
11. C
S + said (that) + S + V(lùi thì) ( lùi từ 'will' → would' )
Bạn học tốt ~
#_quynhly_