Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo có độ cứng \(k\) và vật nặng có khối lượng \(m\) đặt nằm ngang. Điều nào sau đây là sai?A.Tần số của dao động là \(f = 2\pi \sqrt {\dfrac{k}{m}} \)B.Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.C.Chu kì của dao động là \(T = 2\pi \sqrt {\dfrac{m}{k}} \)D.Tần số góc của dao động là \(\omega = \sqrt {\dfrac{k}{m}} \)
Một con lắc đơn có dây treo dài \(l\) dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường \(g\). Chu kì của con lắc làA.\(T = \dfrac{1}{{2\pi }}\sqrt {\dfrac{l}{g}} \)B.\(T = 2\pi \sqrt {\dfrac{l}{g}} \) C.\(T = \dfrac{1}{{2\pi }}\sqrt {\dfrac{g}{l}} \)D.\(T = \pi \sqrt {\dfrac{l}{g}} \)
Công thức tính tổng trở của một đoạn mạch có điện trở \(R,\) cuộn dây thuần cảm có cảm kháng \(Z_L\) và tụ điện có dung kháng \(Z_C\) mắc nối tiếp làA.\(Z = \sqrt {{R^2} + {{\left( {{Z_L} + {Z_C}} \right)}^2}} \)B.\(Z = {R^2} + {\left( {{Z_L} + {Z_C}} \right)^2}.\)C.\(Z = \sqrt {{R^2} + {{\left( {{Z_L} - {Z_C}} \right)}^2}} \)D.\(Z = {R^2} + {\left( {{Z_L} - {Z_C}} \right)^2}.\)
Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình \(\sin\) có A.cùng tần số, khác biên độ và lệch pha nhau góc \(\dfrac{{2\pi }}{3}\)B.cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau góc \(\dfrac{\pi }{3}\)C.cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau góc \(\dfrac{{2\pi }}{3}\)D.cùng tần số, khác biên độ và lệch pha nhau góc \(\dfrac{\pi }{3}\)
Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo chiều từ \(M\) đến \(O.\) Hình vẽ bên mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm\({t_1}\). Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng \(64 cm/s.\) Vận tốc của điểm \(N\) tại thời điểm \({t_2} = {t_1} + \dfrac{1}{3}\,s\) gần đúng với giá trị nào nhất sau đây?A.\(- 9,76 cm/s.\)B.\(26,66 cm/s.\)C.\(36,41 cm/s.\)D.\(- 36,41 cm/s.\)
Bước sóng làA.quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.B.khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.C.quãng đường sóng truyền được trong \(1s.\) D.khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng.
Chất quang dẫn là chấtA.dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở thành chất không dẫn điện khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.B.khi nhiệt độ thấp hơn một nhiệt độ tới hạn \(T_c\) thì điện trở suất của nó đột ngột giảm xuống bằng \(0.\)C.dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.D.có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác.
Theo giả thuyết lượng tử của Planck, lượng tử năng lượng là năng lượng củaA.mọi electron.B.một nguyên tử. C.một phôtôn. D.một phân tử.
Cho điện tích điểm \(Q\) tại A trong chân không, cường độ điện trường tại điểm M cách A một khoảng \(r\) là A.\(E = \dfrac{{{{9.10}^9}.\left| Q \right|}}{r}\)B.\(E = \dfrac{{{{9.10}^9}.Q}}{{{r^2}}}\)C.\(E = \dfrac{{{{9.10}^{ - 9}}.\left| Q \right|}}{{{r^2}}}\)D.\(E = \dfrac{{{{9.10}^9}.\left| Q \right|}}{{{r^2}}}\)
Cảm ứng từ tại điểm \(M\) cách dây dẫn thẳng dài mang dòng điện \(I\) một khoảng \(r\) được tính bởi công thứcA.\(B = {2.10^{ - 7}}.I.r\)B.\(B = {2.10^{ - 7}}.\dfrac{I}{r}\) C.\(B = {2.10^{ - 7}}.\dfrac{r}{I}\) D.\(B = 2\pi {.10^{ - 7}}.\dfrac{I}{r}\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến