Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy raA.sự khử ion Cl-.B.sự khử ion Ca2+.C.sự oxi hoá ion Ca2+. D.sự oxi hoá ion Cl-.
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dăy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):A.Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B.Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.C.Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. D.Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùngA.dung dịch NaOH và nước. B.dung dịch HCl và nước.C.dung dịch amoniac và nước.D.dung dịch NaCl và nước.
Ấm đun nước sau khi sử dụng một thời gian thường có lớp cặn bám vào đáy. Để xử lý lớp cặn này, người ta dùngA.dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 loãng. B.rượu hoặc cồn.C.nước chanh hoặc dấm ăn. D.nước muối.
Cho các dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4. Số dung dịch có khả năng làm đổi màu quỳ tím làA.2B.5C.3D.4
Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O. Chất X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. Số đồng phân cấu tạo của X làA.3B.4C.2D.1
Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X làA.PbS.B.Na2S. C.CuS. D.FeS.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?A.Etilen. B.Benzen. C.Axetilen. D.Toluen.
Nhận xét nào dưới đây là đúng?A.Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch xanh lam.B.Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.C.Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.D.Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước.
Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước. Cho một lượng Y bằng lượng Y có trong 0,2 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%). Giá trị của m là A.32,4. B.64,8.C.16,2. D.21,6.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến