Một gen có chiều dài là 0,255 micromet. Hiệu số giữa T với một Nu không bổ sung là 30%. Trên mARN do gen tổng hợp có Um = 60%. Mạch 1 của gen có A1 = 450, G1 = 14%. 1. Tìm số aa mà môi trường cung cấp nếu gen phiên mã 4 lần và có 8 riboxom trượt qua. 2. Tính khoảng cách giữa 2 riboxom (theo đơn vị ăngstron). Nếu t tổng hợp xong 1 phân tử protein mất 125s, thời gian của cả quá trình dịch mã mất 153s

Các câu hỏi liên quan

Câu 1: Chọn một vật mốc và gắn vào đó một hệ toạ độ, tức là ta đã xác định A. Vị trí của vật B. Thời gian chuyển động của vật C. Vận tốc của vật D. Vị trí, vận tốc và thời gian chuyển động của vật Câu 2: Chọn câu sai: A. Chuyển động thẳng với vận tốc có chiều không đổi là chuyển động thẳng đều B. Chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng song song với trục hoành ot C. Chuyển động thẳng đều có vận tốc tức thời không đổi D. Trong chuyển động thẳng đều đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc là những đường thẳng Câu 3: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào không biểu diễn qui luật của chuyển động thẳng đều A. x = 2t + 5 B. v = 4t C. s = ½ t D. v= -4 Câu 4: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều? A. x = 2t + 3. B. x = 5t2. C. x = 6. D. v = 4 −1. Câu 5: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục tọa độ Ox theo phương trình : x = -10 + 5t (m). Điều nào sau đây là không đúng A. Tọa độ ban đầu của vật là -10m B. Vật chuyển động theo chiều dương trục tọa độ với vận tốc 5m/s C. Tọa độ của vật biến thiên bậc nhất theo thời gian D. Vật chuyển động theo chiều âm trục tọa độ với vận tốc 5m/s Câu 6: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ ) chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu? A. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h C. Từ điểm O, với vận tốc 5 km/h. D. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h. Câu 7: Điều nào sau đây là saikhi nói về vận tốc trong chuyển động thẳng đều A. Vận tốc luôn có giá trị dương B. Vectơ vận tốc có hướng không đổi C. Vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian D. Tại mọi thời điểm vectơ vận tốc như nhau Câu 8: Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào? A. Quỹ đạo là đường thẳng B. Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường C. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại Câu 9:[VD]Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là: A. 900m/s. B. 30km/h. C. 900km/h. D. 30m/s. Câu 10: Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là A. 20 km/h. B. 30 km/h. C. 60 km/h. D. 40 km/h. Câu 11: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là: A. v = 34 km/h. B. v = 35 km/h. C. v = 30 km/h. D. v = 40 km/h Câu 12: Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình là 80 km/h, trên đoạn đường 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình là 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km này là: A. 53,3 km/h. B. 65,5 km/h. C. 60 km/h. D. 50 km/h. Câu 13: Một chiếc xe từ A đến B mất một khoảng thời gian t với tốc độ trung bình là 48 km/h. Trong 1/4 khoảng thời gian đầu nó chạy với tốc độ trung bình là v1= 30 km/h. Trong khoảng thời gian còn lại nó chạy với tốc độ trung bình bằng A. 56 km/h. B. 50 km/h. C. 52 km/h. D. 54 km/h. Câu 14: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều và có phương trình chuyển động là (x tính bằng km, t tính bằng giờ). Tại thời điểm t = 1h, xe có tọa độ là A. 10km B. 40km C. 50km D. 60km