Trong một mạch dao động LC có tồn tại một dao động điện từ, thời gian để chuyển năng lượng tổng cộng của mạch từ dạng năng lượng điện trường trong tụ điện thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất 1,5 µs. Chu kì dao động của mạch là:A. 1,5 µs. B. 3 µs. C. 0,75 µs. D. 6 µs.
Trong máy thu sóng điện từ thì mỗi kênh ứng với:A. Một tần số khác nhau. B. Một biên độ sóng khác nhau. C. Một bước sóng khác nhau. D. Một tần số khác nhau hoặc một biên độ sóng khác nhau.
Mạch dao động LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Để mạch có thể cộng hưởng với các tần số từ 3 MHz đến 4 MHz thì điện dung của tụ điện phải thay đổi trong khoảng:A. Từ 0,6.10–12 F đến 1,86.10–12 F. B. Từ 1,6.10–12 F đến 2,86.10–12 F. C. Từ 1,5.10–12 F đến 2,0.10–12 F. D. Từ 6.10–12 F đến 8.10–12 F.
Trong mạch dao động điện từ thì tần số dao động của mạch bằng bao nhiêu lần tần số dao động của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường:A. 1 lần. B. 2 lần. C. 1/2 lần. D. Không xác định liên hệ.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ:A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ mang năng lượng. D. Sóng điện từ là sóng ngang.
** Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuận dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với tụ xoay Cx. Tụ xoay có độ dung biến thiên C1 = 10 (pF) đến C2 = 250 (pF) khi góc xoay biến thiên từ 0° đến 120°, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng trong dải λ1 = 10 (m) đến λ2 = 30 (m). Cho biết điện dung của tụ điện là hàm bậc nhất của góc xoay.Khi có tụ C0 = 51,93 (pF) người ta bắt được sóng 19,2 (m) của đài phát. Biết sóng 19,2 (m) được duy bởi một xuất điện động hiệu dụng e = 1 (µV). Cường độ dòng điện cực đại trong khung khi có cộng hưởng là:A. I = 1 µA. B. I = 1 mA. C. I = 0,01 A. D. I = 2 mA.
Lai giữa bướm tằm thuần chủng kén dài, màu vàng với kén ngắn, màu trắng thu được tất cả con kén dài, trắng, tất cả con kén dài, vàng. F2 xuất hiện 203 con dài, trắng, 196 con dài, vàng, 198 con dài, vàng, 201 con ngắn, trắng. Biết khi cặp gen Aa, Bb lần lượt quy định hai tính trạng. Kiểu gen của P về tính trạng màu sắc kén làA. XBXb x XbY. B. XbXb x XBY. C. XbXb x XBY. D. Bb x Bb.
Tính trạng chấm màu ở cá khổng tước đực do gen nằm trên nhiễm sắc thể Y quy định không có alen trên nhiễm sắc thể X. Phép lai P: Cá cái không màu x cá đực có màu. Kiểu hình của F1A. 100% cá không màu. B. 50% cá cái không màu : 50% có đực có màu. C. 100% cá có màu. D. 50% cá cái có màu : 50% cá đực không màu.
Ở một loài chim nhỏ, khi cho P giao phối, đời F1 xuất hiện 49 chim trống lông xoăn, đuôi dài ; 98 chim trống lông thẳng, đuôi dài. Số chim mái có 81 lông xoăn, đuôi ngắn ; 79 lông thẳng, đuôi dài ; 19 lông xoăn, đuôi dài ; 20 lông thẳng, đuôi ngắn. Biết hai cặp tính trạng do hai cặp gen Aa, Bb quy định và lông xoăn trội so với lông thẳng. Tần số hoán vị gen của thế hệ P (nếu có) làA. 10%. B. không hoán vị gen. C. 20%. D. 40%.
Ở mèo lông đen (D) là trội không hoàn toàn với lông hung (d). Khi mèo có kiểu gen Dd có lông tam thể. Tính trạng đuôi dài (A) là trội so với đuôi ngắn (a). Các cặp gen này nằm trên nhiễm sắc thể X. Tần số hoán vị gen trong giao tử là 20%. Cho mèo bố mẹ thuần chủng giao phối với nhau được F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 mèo cái lông tam thể, đuôi dài : 1 mèo đực lông đen, đuôi ngắn. Kiểu hình của mèo bố mẹ trong phép lai trên làA. mèo cái lông tam thể, đuôi ngắn x mèo đực lông hung, đuôi dài. B. mèo cái lông đen, đuôi ngắn x mèo đực lông hung, đuôi dài. C. mèo cái lông hung, đuôi dài x mèo đực lông đen, đuôi trắng. D. mèo cái lông đen, đuôi dài x mèo đực lông đen, đuôi ngắn.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến