b
Nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên được xây dựng ở tỉnh nào của Đồng bằng sông Cửu Long?
A: Sóc Trăng.
B: Cà Mau.
C: Bạc Liêu.
D: Kiên Giang.
*học tốt*
Năm 1980 kỉ niệm kỉ 600 trăm năm ngày sinh Nguyễn Trãi . Hỏi ngày sinh của Nguyễn Trãi vào năm đó thuộc thế kỉ nào ? A XIII B . XIV C.XV
Câu 2: (2 điểm) Cho bảng tần số sau: Giá trị (x) 2 3 4 5 6 7 8 a Tần số (n) 3 4 5 8 7 2 9 2 N = 40 Tìm a biết số trung bình cộng là 5,65
lấy ví dụ về câu bị động trong thời hiện tại đơn ,hiện tại hoàn thành và quá khứ tiếp diễn mỗi thời 4 ví dụ trong đó có khẳng định, phủ định ,nghi vấn và câu hỏi có từ để hỏi<wh> cảm ơn nha làm được phần nào thì làm
giúp mình với nha mn ai giúp được mình sẽ vote 5 sao và cảm ơn nha
Câu 2 (3 điểm): Tìm các câu cầu khiến trong các câu dưới đây và chỉ ra những dấu hiệu hình thức của các câu cầu khiến đó. a. Con nín đi! Mợ đã về với các con rồi mà. b. Đã ăn thịt còn lo liệu thế nào? Mày đừng có làm dại mà bay mất đầu, con ạ ! c. Xin bệ hạ hoàn gươm lại cho Long Quân.
Mấy bạn dùng cardona giải dùm mình vs
1 hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3cm.Nếu tăng chiều rộng lên 5cm và giảm chiều dài đi 4cm thì diện tích ko thay đổi.Tìm các kích thước của hình chữ nhật
Các bạn giúp mình nha.Từ bài 5 la mã trở xuống
Câu 4. Make questions for the underlined words and phrases 1. I will finish my homework at 11.30 . 2. I started playing the guitar four years ago 3. The train lives Plymouth at 12.00. Câu 5. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others 1. A. looked B. watched C. carried D. stopped 2. A. study B. success C. surprise D. sugar 3. A. unite B. underline C. university D. uniform 4. A. danger B. angry C. language D. passage 5. A. character B. children C. teacher D. change Câu 6. Write sentences. Say what people are going to do 1. My aunt has won some money (buy a new house ) 2. I’ll have an annual holiday next week. (visit Ha Noi) 3. My father is tired (stay in bed) 4. We have bought some books (read books) Câu 7. Write the past simple form of the following verbs: 1. do 4. have 2. arrive 5. give 3. eat 6. complete Câu 8. Complete the sentences with suitable prepositions: 1. It’s very kind…you to say so. 2. In this respect, French differs…English. 3. Please fill…this form. 4. This restaurant is famous…its Chinese dishes. 5. They collect and empty garbage in Dong Xuan market …January 9.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến