Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình: x = 4cosωt (cm). Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng (s), thì động năng lại bằng nửa cơ năng. Chu kì và tần số góc của dao động làA. T = (s); ω = 20 (rad/s). B. T = π (s); ω = 20 (rad/s). C. T = (s); ω = 20 (rad/s). D. T = (s); ω = 2 (rad/s).
Một hòn đá rơi tự do xuống một giếng nhỏ. Sau khi rơi được một thời gian t=6s ta nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Biết vận tốc truyền âm là 330m/s, lấy g=10m/s2. Độ sâu của giếng làA. 180m. B. 153,2m. C. 147,3m. D. 126,8m.
Tìm kết luận sai. Công suất hao phíA. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện. B. tỉ lệ nghịch với tiết diện dây tải điện. C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện. D. tỉ lệ nghịch với bình phương công suất truyền đi.
Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật làA. x=4cos(πt+π2) cm B. x=4sin(2πt-π2) cm C. x=4sin(2πt+π2) cm D. x=4cos(πt-π2) cm
Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang. Đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định,A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây cóA. 3 nút và 2 bụng B. 7nút và 6 bụng C. 9nút và 8 bụng D. 5nút và 4bụng
Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thìA. gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0. B. gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0. C. vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A. D. gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 = 5°. Động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng tại vị trí con lắc có li độ góc bằngA. α = ±2,5°. B. α = ±2,89°. C. α = ±3,85°. D. α = ±2,98°.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T=2s, lấy π2= 10. Tại thời điểm ban đầu t=0 vật có gia tốc a=-0,1(m/s2), vận tốc v=-π cm/s. Phương trình dao động của vật làA. x = 2 cos(πt + )(cm). B. x = 2 cos(πt - )(cm). C. x = 2 cos(πt + )(cm). D. x = 2 cos(πt + )(cm).
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn thì xảy ra hiện hượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là A. 5π Hz. B. 10 Hz. C. 10πHz. D. 5 Hz.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4$\displaystyle \cos (2\pi .t+\pi /2)$.Biểu thức gia tốc làA. a = – 16${{\pi }^{2}}$$\displaystyle \cos (2\pi .t+\pi /2)$(cm/s2). B. a = – 16$\displaystyle \cos (2\pi .t+\pi /2)$(cm/s2). C. a = 16${{\pi }^{2}}$$\displaystyle \cos (2\pi .t+\pi /2)$(cm/s2). D. a = 16$\displaystyle \cos (2\pi .t+\pi /2)$(cm/s2).
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến