“ Nước non lận đận một mình, Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay. Ai làm cho bể kia đầy, Cho ao kia cạn, cho gầy cò con ?” 1. Hãy cho biết phương thức biểu đạt chính của bài ca dao trên? (0,5 điểm) 2. Nội dung chính của bài ca dao trên là gì? (0,5 điểm) 3. Hãy tìm một từ láy có trong bài ca dao trên ? (0,5 điểm) 4. Xác định một thành ngữ có trong bài ca dao trên ? (0,5 điểm) 5. Xác định hai biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: “ Nước non lận đận một mình, Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.” (1,0 điểm)

Các câu hỏi liên quan

Câu 25. Muối pha loãng axit sunfuric đặc người ta làm như thế nào? A. Rót từ từ nước vào lọ đựng axit B. Rót từ từ axit đặc vào lọ đựng nước C. Rót nhanh nước vào lọ đựng axit D. Rót nhanh axit đặc vào lọ đựng nước Câu 26. Cho biết hiện tượng của phản ứng sau: Khi cho axit sunfuric đặc vào ống nghiệm đựng một lá đồng nhỏ và đun nóng nhẹ. A. Kim loại đồng không tan. B. Kim loại đồng tan dần, dung dịch màu xanh lam và có khí không màu thoát ra. C. Kim loại đồng tan dần, dung dịch không màu có khí màu hắc thoát ra. D. Kim loại đồng chuyển màu đen, sau đó tan dần, dung dịch có màu xanh lam và khí mùi hắc thoát ra. Câu 27. Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng? A. Mg, Cu(OH)2, CuO, FeO B. NaOH, Zn, MgO, SO3 C. Au, KOH, CaCl2, CaO D. Mg, KOH, P2O5, CaCO3 Câu 28. Khi nhỏ từ từ axit sunfuric đặc vào ống nghiệm đựng đường, thấy: A. Sinh ra chất rắn màu đen, xốp bị bọt khí đẩy lên miệng ống nghiệm. B. Sinh ra chất rắn màu vàng nâu. C. Sinh ra chất rắn màu đen và hơi nước ở thành ống nghiệm. D. Sinh ra chất rắn màu vàng nâu, xốp bị bọt khí đẩy lên miệng ống nghiệm. Câu 29. Chất nào dưới đây không dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 loãng? A. Mg B. Mg(OH)2 C. MgO D. Cu Câu 30. Dãy bazơ nào dưới đây không làm quỳ tím đổi màu: A. NaOH, KOH, Ca(OH)2 B. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 C. KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 D. Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2