Nước
Sản lượng lương thực (triệu tấn)
Dân số (triệu người)
Trung Quốc
401,8
1287,6
Hoa Kì
299,1
287,4
Ấn Độ
222,8
1049,5
Pháp
69,1
59,5
In - đô - nê - xi - a
57,9
217,0
Việt Nam
36,7
79,7
Toàn thế giới
2032,0
6215,0
Biểu đồ nào phù hợp thể hiện sản lượng lương thực và dân số của các nước trên?
Tính bình quân lương thực của các nước và thế giới. Biểu đồ nào phù hợp so sánh bình quân lương thực của các nước?
Tính tỉ trọng sản lượng lương thực và dân số của các nước so với thế giới.
Biểu đồ nào phù hợp thể hiện cơ cấu sản lượng lương thực và dân số các nước trên thế giới? Hãy vẽ biểu đồ đó.