Quy ước: $A$:quả đỏ $a$:quả vàng
Cây quả đỏ thuần chủng có KG: $AA$
Cây quả vàng có KG: $aa$
Sơ đồ lai:
$P:$ $AA$ × $aa$
$Gp:$ $A$ $a$
$F1:$
Kiểu gen: $Aa$
Kiểu hình: $100$% quả đỏ
$F1×F1:$ $Aa$ × $Aa$
$G_{F1}:$ $A,a$ $A,a$
$F2:$
Kiểu gen: $1AA:2Aa:1aa$
Kiểu hình: $3$ quả đỏ:$1$ quả vàng
$F2$ tự thụ phấn :
Quần thể $F2: 0,25AA:0,5Aa:0,25aa=1$
Áp dụng công thức quần thể tự thụ phấn :
Tỉ lệ KG thu được ở F3:
+$AA=aa=$ \(0,25 + \frac{{1 - \frac{1}{{{2^1}}}}}{2}0,5 = \frac{3}{8}\)
+$Aa=$\(\frac{1}{{{2^1}}}0,5 = \frac{2}{8}\)
⇒Tỉ lệ kiểu hình ở $F3$: $5$ quả đỏ: $3$ quả vàng
$c$,
Tổng số nu của mỗi gen:
$N=L÷3,4×2=5100÷3,4×2=3000nu$
-Xét gen A:
Ta có:
$2A+2G=N=3000$
$2A+3G=H=3900$
Giải ra ta được :
Số nu mỗi loại của gen:
$A=T=600nu$
$G=X=900nu$
-Xét gen a:
Ta có:
\(\begin{array}{l}
\% A + \% G = 50\% \\
\% A - \% G = 20\% \\
\to \% A = \% T = 35\% ,\% G = \% X = 15\%
\end{array}\)
Số nu mỗi loại của gen a:
\(\begin{array}{l}
A = T = 3000 \times 35\% = 1050nu\\
G = X = 3000 \times 15\% = 450nu
\end{array}\)
Vậy số nu mỗi loại của kiểu gen $Aa$:
$A=T=600+1050=1650nu$
$G=X=900+450=1350nu$