A.28,25%.B.14,75%.C.10,25%D.25,00%.
A.Bbbb.B.Bb.C.Bbb.D.BB.
A.4B.2C.1D.3
A.ATX, TAG, GXA, GAA.B.AAG, GTT, TXX, XAA.C.TAG, GAA, AAT, ATG.D.AAA, XXA, TAA, TXX.
A.Đột biến mất đoạn, đột biến gen và đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.B.Đột biến số lượng nhiễm sắc thể, đột biến gen và đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.C.Đột biến chuyển đoạn tương hỗ và đột biến lệch bội.D.Đột biến gen, đột biến chuyển đoạn và đột biến lệch bội.
A.Mang bộ ba 5’AUG3’B.Mang bộ ba 3’AUX5’C.Mang bộ ba 3’GAX5’D.Mang bộ ba 5UAA3’
A.(1), (4), (5).B.(1), (3), (6)C.(2), (3), (5).D.(1), (4), (6),
A.Mạch được kéo dài theo chiều 5’→3’ so với chiều tháo xoắn.B.Mạch có chiều 3’ → 5’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn.C.Mạch có chiều 5’ → 3’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn.D.Mạch có trình tự các đơn phân giống nhau như mạch gốc.
A.Phối hợp chlorophyl để hấp thụ ánh sáng.B.là chất nhận điện tử đầu tiên của pha sáng quang hợp.C.Mang điện tử từ pha sáng đến pha tối để khử CO2.D.Là thành viên đầu tiên trong chuỗi chuyền điện tử để hình thành ATP.
A.Trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit phản ứng đúng trình tự của các mã bộ ba trên mARN.B.Trong quá trình dịch mã, riboxom dịch chuyển trên mARN từ đầu 5’ đến đầu 3’ và chuỗi polipeptit được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacboxylC.Sự kết hợp giữa bộ ba mã sao và bộ ba đối mã theo nguyên tắc bổ sung giúp axit amin tương ứng gắn chính xác vào chuỗi polipeptit.D.Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nucleotit theo nguyên tắc bổsung
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến