Ở người da đen (A) là trội so với da trắng (a), tóc quăn (B) là trội so với tóc thẳng (b). Hai cặp gen quy định 2 cặp tính trạng phân li độc lập với nhau. Một cặp vợ chồng có thể sinh ra con có KH da trắng, tóc thẳng khác họ về hai cặp tính trạng hi vọng sinh ra những đứa con gống họ ít nhất về một cặp tính trạng nói trên là bao nhiêu phần trăm?

Các câu hỏi liên quan

Câu 13: Câu nào sau đây có chứa từ in nghiêng là từ mang nghĩa chuyển? A. Tổ quốc tôi như một con tàu Mũi thuyền ta đó - mũi Cà Mau. BỘ ĐỀ THI TIẾNG VIỆT VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HUẾ 12/21/201(Xuân Diệu) B. Trời sinh ra trước nhất Chỉ toàn là trẻ con. (Xuân Quỳnh) C. Cua ngoi lên bờ Mẹ em xuống cấy... (Trần Đăng Khoa) D. Em Cu Tai ngủ trên lưng mẹ ơi Em ngủ cho ngoan, đừng rời lưng mẹ (Nguyễn Khoa Điềm) Câu 14: Cho đoạn văn sau: “Sầu riêng là loại trái quý của miền Nam. Hương vị nó hết sức đặc biệt, mùi thơm đậm, bay rất xa, lâu tan trong không khí... Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn. Hương vị quyến rũ đến kì lạ.” (Theo Vũ Tú Nam) Đoạn văn trên có mấy câu đơn, mấy câu ghép? A. Ba câu đơn, một câu ghép B. Bốn câu đơn, không có câu ghép C. Một câu đơn, ba câu ghép D. Hai câu đơn, hai câu ghép Câu 18: Vị ngữ trong câu: “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím.” là gì? A. trắng tinh B. mọc lên C. tì xuống đón đường bay của giặc D. mọc lên những bông hoa tím Câu 20: Các dấu phẩy trong câu: “Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau toả mùi hương.” được dùng để làm gì? A. Đánh dấu ranh giới giữa những từ ngữ có cùng chức vụ trong câu B. Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép C. Đánh dấu ranh giới giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó Giúp ạ

Chia thì hỗn hợp 1. He often (go)................. to school on foot. 2. It (rain) .................very hard now. 3. The sun (warm).................... the air and (give) .....................us light. 4. Look! A man (run).................................... after the train. 5. She (go)........................... to school everyday. 6. Bad students never (work)........................... hard. 7. It often (rain) in the summer. It (rain) ..........................now. 8. The teacher always (point) ......................... at the black-board when he (want)......................... to explain something. 9. Mother (cook) ......................... some food in the kitchen at the moment, she always (cook) ......................... in the morning. 10. I always (meet) ......................... him on the corner of this street. 11. Where you (go) ......................... now?- I (go) ......................... to the theater. 12. He (not do.........................) morning exercises regularly. 13. He (do) .........................morning exercises now? 14. Water (boil) ......................... at 100 degrees centigrade. 15. He (meet) .........................the dentist next week. 16..........................you (be) ......................... a food student? 17. They usually (not go) ......................... to school by motorbike. 18. He (swim) .........................over there now. 19. She (come) ......................... here next month. 20. They (not be) ......................... doctors. 21. He often (get) ......................... up late. 22..........................you often (watch) ......................... TV? 23. Mr.Brown (listen) ......................... to music now? 24. I usually (go) (shop) .........................on the weekend. 25. Hai often (wash) ......................... his face at 6.15. 26. She (play) ......................... badminton at the moment? 27. Thanh and Mai always (see) ......................... a movie on Saturday. 28. He often (take) .........................a bus to school? 29. We (be) ......................... students in class 8A. 30. She often (not do) ......................... homework in the evening. 31. He usually (take) ......................... a taxi to the airport. 32. They usually (not go) ......................... to school by bike. 33..........................they (be) ......................... beautiful? 34. Manh (not play) ......................... soccer at the moment. 35. Minh (play) .........................chess with Nam at the moment. 36. They often (visit) ......................... their parents on Saturday. 37..........................she (study) ......................... now? 38. Mi and I always (go) ......................... to the countryside. 39. He (not be) ......................... at home now. 40. Hanh (not read) ......................... book at the moment. 41. Our teacher usually (give) .........................us many exercises. 42. He often (catch) ......................... a train to work. 43. The cat (catch) ......................... mouse. 44. They (plant) .........................trees over there at the moment. 45. My old friend, Manh (write) ......................... to me twice a month. 46. What she says (be) ......................... true. 47. Where she (buy) ......................... her breakfast every morning? 48. Bi often (not phone) ......................... to me. 49. Mrs.Green always (take) ......................... a bus to work. But now she (drive) .........................to work. 50. Look! The ball (fall) .........................down.