* Quy ước:
`A` - Tóc xoăn
`a` - Tóc thẳng
`a.`
- Con trai tóc thẳng có kiểu gen `aa,` nhận `1` giao tử `a` từ cả bố và mẹ
`→` Vợ chồng ông `B` đều có kiểu gen `Aa`
- Sơ đồ lai chứng minh:
`P:` $Aa$ × $Aa$
`G_P:` $A; a$ $A; a$
`F_1:` $AA; Aa; Aa; aa$
+ Tỉ lệ kiểu gen: $1AA$ `: 2Aa : 1aa`
+ Tỉ lệ kiểu hình: `3` Con tóc xoăn `: 1` Con tóc thẳng
`b.`
- Ông `D` có kiểu hình tóc thẳng do đó mang kiểu gen `aa` `→` Con gái tóc xoăn có kiểu gen `Aa` vì nhận `1` giao tử `a` từ bố `→` Nhận giao tử `A` còn lại từ mẹ `⇒` Người mẹ mang kiểu gen $AA$ hoặc `Aa`
- Sơ đồ lai minh họa `1:`
`P:` $AA$ × $aa$
`G_P:` $A$ $a$
`F_1:` $Aa$
+ Tỉ lệ kiểu gen: `100\%` $Aa$
+ Tỉ lệ kiểu hình: `100\%` Con tóc xoăn
- Sơ đồ lai minh họa `2:`
`P:` $Aa$ × $aa$
`G_P:` $A; a$ $a$
`F_1:` $Aa; aa$
+ Tỉ lệ kiểu gen: $1Aa : 1aa$
+ Tỉ lệ kiểu hình: `1` Con tóc xoăn `: 1` Con tóc thẳng
`c.`
· Người chồng có kiểu gen `aa`
· Người vợ có kiểu gen `Aa`
`→` Kiểu gen của đời `P` là $Aa × aa$
- Ta có sơ đồ lai:
`P:` $Aa$ × $aa$
`G_P:` $A; a$ $a$
`F_1:` $Aa; aa$
+ Tỉ lệ kiểu gen: $1Aa : 1aa$
+ Tỉ lệ kiểu hình: `1` Con tóc xoăn `: 1` Con tóc thẳng
`→` Xác suất để thế hệ tiếp theo đứa trẻ mang tóc thẳng hoặc tóc xoăn là `1/2 = 50\%`