1. ĐIỀN CÁC THÔNG TIN CÒN THIẾU
- AND có cấu trúc …..mạch xoắn. Trong đó có 1 mạch có chiểu $3'-5'$ và 1 mạch có chiều $5'-3'$ Mạch có chiều $3'-5'$ được sử dụng làm mạch gốc để tổng hợp ARN
- Đơn phân cấu tạo nên AND là các nu $A,T,G,X$ Còn đơn phân cấu tạo nên ARN là $A,U,G,X$
- A liên kết với T, G liên kết với X được gọi là nguyên tắc bổ sung
- Cho mạch AND có trình tự các nu như sau: …..AAT GAT XTA TXG XGA…..
+ Tim cấu trúc của mạch thứ 2:$TTA XTA GAT AGX GXT$
+ Có bao nhiêu Triplet trên đoạn AND đó:$5$
+ Có bao nhiêu codon được tạo ra từ đoạn AND đó:$5$
+ Giả sử mARN được tạo ra từ mạch AND này:
Trình tự các nu trên mARN là:$UUA XUA GAU AGX GXU$
2. GEN
- Là một đoạn $ADN$ mang thông tin mã hóa cho một phân tử $mARN$ hay chuỗi polipeptid
- Gen được tạo bởi 4 loại nu là:$A,T,G,X$.
Mỗi nu dài $3,4$ Angstron, nặng $300$ dvC
- Trên 2 mạch, Các nu liên kết với nhau bằng liên kết hidro
Công thức tính số lien kết hidro là : $H=2A+3G$
- Nếu A= 30% thì T=30 %, G=20 %, X= 20%
- Mỗi gen có cấu trúc gồm $3$ vùng là: Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
3. MÃ DI TRUYỀN
- Mã di truyền là mã bộ ba
- Tính đặc hiệu của Mã di truyền là: Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 acid amin
- Tính thoái hóa của mã di truyền là:Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác ssinhj 1 loại acid amin
- TÍnh phổ biến của mã di truyền là:Tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một số loài ngoại lệ
- Bộ 3 mở đầu là:$AUG$
- Bộ 3 kết thúc là:$UAA,UAG,UGA$
IV. NHÂN ĐÔI CỦA AND ( tự sao chép, tái bản)
- Nơi diễn ra:Nhân tế bào
- Nguyên liệu: Các nu $A,T,G,X$
- Enzim: $ADN$ polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều $5'-3'$.Do đó, trên mạch gốc chiều 3-5, mạch mới được tổng hợp liên tục,Còn trên mạch gốc chiêu 5-3 , mạch mới được tổng hợp ngắt quãng
- Kết quả: từ 1ADN mẹ sẽ tạo thành 2 AND con. Mỗi ADN con sẽ có 1 mạch đơn mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu
- Cơ chế nhân đôi AND dựa trên nguyên tắc: Nguyên tắc khuôn mẫu, nguyên tắc bán bảo tồn, nguyên tắc bổ sung
V. PHIÊN MÃ
- Là quá trình tổng hợp $ARN$ từ mạch khuôn $ADN$ .Diễn ra trong nhân của tế bào .
- Đơn phân cấu tạo nên ARN là: $4$ loại nu $A,U,G,X$
- Chức năng :
+ mARN:LÀm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom
+ tARN:Mang acid amin tới riboxom và đóng vai trò như một người phiên dịch tham gia dịch mã trên mARN thành trình tự các acid amin trên chuỗi polipeptid.
+ rARN: Kết hợp với protein tạo nên riboxom.
VI. DỊCH MÃ
- Là quá trình tổng hợp Protein diễn ra ở tế bào chât của tế bào
- Gồm 2 giai đoạn:
+ Hoạt hóa Aa:Trong tế bào chất, nhờ các enzyme đặc hiệu và ATP, mỗi acid amin được hoạt hóa và gắn với tARN tương ứng tạo nên phức hợp acid amin-tARN.
+ Tổng hợp chuỗi polinu:
Mở đầu: Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu.Bộ ba đối mã của phức hợp ở đầu Met-tARN bổ sung chính xác vào codon mở đầu $AUG$ trên mARN. Tiểu đơn vị lớn kết hợp tạo riboxom hoàn chỉnh→ Kéo dài chuỗi polipeptid→Kết thúc: Khi riboxom tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
-Công thức tính chiều dài của gen: $L=N÷2×3,4A^o$