1, who (Who dùng để thay thế cho danh từ chỉ người trong mệnh đề quan hệ, sau who có thể kết hợp với một mệnh đề (gồm chủ ngữ đứng đầu và động từ đứng sau) hoặc kết hợp luôn với một động từ)
2, whose (Whose được dùng để thay thế cho danh từ thuộc sở hữu của người hoặc của vật. Sau whose kết hợp với danh từ (được người hay vật sở hữu) và động từ.)
3, which (Sau giấu phảy, đại từ quan hệ thay theess cho từ chỉ sự vật luôn là “which”)
4, whose (Whose được dùng để thay thế cho danh từ thuộc sở hữu của người hoặc của vật. Sau whose kết hợp với danh từ (được người hay vật sở hữu) và động từ.)
5, which/that (Dùng which để thay thế cho danh từ chỉ vật, sự vật trong mệnh đề quan hệ.)
6, which (Sau giấu phảy, đại từ quan hệ thay theess cho từ chỉ sự vật luôn là “which”)
7, when (chỉ thời điểm)
8, where (chỉ địa điểm)
9, who (Who dùng để thay thế cho danh từ chỉ người trong mệnh đề quan hệ, sau who có thể kết hợp với một mệnh đề (gồm chủ ngữ đứng đầu và động từ đứng sau) hoặc kết hợp luôn với một động từ)
10, whom (dùng để thay thế cho danh từ chỉ người ở vị trí tân ngữ trong mệnh đề quan hệ)