A.9B.6C.4D.8
A.\(\dfrac{{Ab}}{{aB}} \times \dfrac{{Ab}}{{aB}}\)B.\(\dfrac{{AB}}{{ab}} \times \dfrac{{Ab}}{{aB}}\)C.\(\dfrac{{AB}}{{ab}} \times \dfrac{{Ab}}{{ab}}\)D.\(\dfrac{{Ab}}{{aB}} \times \dfrac{{Ab}}{{ab}}\)
A.phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.B.tăng tỉ lệ thể dị hợp và giảm tỉ lệ thể đồng hợp.C.duy trì tỉ lệ hầu hết số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.D.phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.
A.3’AXX5’.B.3’AXA5’.C.3’AAT5’.D.3’AGG5’.
A.(2), (4).B.(1), (4).C.(2), (3).D.(1). (3).
A.6,25%.B.50%.C.25%.D.12,5%.
A.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.B.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li.D.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
A.0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa.B.0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa.C.0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa.D.0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa.
A.nhiệt độ môi trườngB.hàm lượng phân bónC.cường độ ánh sáng.D.độ pH của đất.
A.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.B.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.C.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.D.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến