1 : we are helping people in flooded areas in vietnam
meaning : chúng tôi đang giúp đỡ người dân ở khu vực cung cấp lũ lụt ở việt nam
2 : what can the government do to reduce traffic jam in big cities ?
reduce : giảm
meaning : chính phủ có thể làm gì để giảm ùn tắc giao thông ở các thành phố lớn ?
3 : the government can encourage people to use more public transpot to reduce traffic jams
meaning : chính phủ có thể khuyến khích người dân sử dụng nhiều phương tiện công cộng hơn để giảm ùn tắc giao thông
4 : how about donating books and clothes to the children in remote areas ?
meaning : tặng sách, quần áo cho trẻ em vùng sâu vùng xa thì sao ?
5 : our class started a community area in hanoi last year
area : vùng
meaning : lớp học chúng tôi đã bắt đầu với một khu vực cộng đồng ở hà nội vào năm ngoái
6 : the group plant more trees in public project where the whole neighborhood can enjoy them
project : dự án
meaning : nhóm trồng thêm cây xanh trong dự án công cộng, nơi cả khu phố có thể thưởng thức chúng
7 : last week, my friends and i cooked a meal at a shelter for homeless youths and families
meaning : vô gia cư
meaning : tuần trước, bạn bè của tôi và tôi đã nấu một bữa ăn tại một nơi trú ẩn cho thanh thiếu niên và gia đình vô gia cư
8 : some young people offer meals at 15.500 vnd for the poor people in their province
offer : mời
meaning : một số bạn trẻ cung cấp bữa ăn với giá 15.500 đồng cho người nghèo trên địa bàn tỉnh
nếu được thì cho chị tlhn, 5sao và cảm ơn nh