(1) housework
- Câu sau có : clean the living room, do the dishes đều là việc nhà
(2) shopping
- do the shopping : đi mua sắm
(3) lazy
- Câu sau có : he doesn't do anything = anh ấy không làm gì cả ( lười biếng )
(4) dinner
- Câu trước có : My father does the most housework = bố tối làm hết việc nhà
- Câu sau có : does the laundry, clean the kitchen and the bathroom ( đều là việc nhà )
- make dinner : làm bữa tối, nấu bữa tối
100% mình tự làm xin 5* + ctlhn
@Nhi