Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là: A.54%. B.27%. C.73%. D.50%.
Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20). Tính bazơ của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất: A.KOH B. Ca(OH)2 C. Mg(OH)2 D.Al(OH)3
Nguyên tố cacbon và oxi có các đồng vị sau: 12C, 14C ; 16O; 17O; 18O. Số phân tử CO2 tối đa tạo từ các đồng vị trên là: A. 9. B.8. C.18. D.12.
Giá trị pH của dung dịch có [H+] = 5.10–4 là: A.3,30.B.3,03.C.4,0.D.3,40.
Dung dịch NaOH 0,001M có giá trị pH là: A.3.B.2.C.11.D.12.
Tìm phản ứng nhiệt phân sai: A.2Zn(NO3)2 \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) 2ZnO + 4NO2 + O2.B.2KNO3 \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) 2KNO2 + O2.C.4AgNO3 \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) 2Ag2O + 4NO2 + O2.D.2Mg(NO3)2 \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) 2MgO + 4NO2 + O2.
Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là: A.0,2M.B.0,13M.C.0,12M.D.0,1M.
Cho các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây: H2SO4; Ba(OH)2; BaCl2; HCl; NaCl; NaOH. Có thể nhận biết các chất trong dãy trên bằng hóa chất nào sau đây? A.Phenolphtalein.B.Quỳ tím.C.AgNO3.D.Al (nhôm kim loại).
Cho 9,28 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl dư sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B. Dẫn 448ml khí Cl2 (đktc) vào B thu được dung dịch D. Hỏi D hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu? A.1,28 gamB.2,56 gamC.1,92 gamD.1,6 gam
Cho 1,92 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0,3M và HCl 0,3M thì thể tích khí NO (đktc) thu được là A.0,448 lít.B.0,336 lít.C.0,168 lít.D.0,672 lít.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến